tổ ong

  1. nid d'abeille.
  2. essaim.
    • Cả tổ ong đã bay đi
      tout l'essaim s'est envolé.
  3. en nids d'abeilles.
    • Khăn mặt tổ ong
      serviette en nids d'abeilles.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tổ ong"

tổ ong
Một tổ ong treo trên cành cây trong vườn.